Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 调转 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàozhuǎn] 1. thay đổi; đổi; chuyển (công tác)。调动转换(工作等)。
他的调转手续已经办好了。
thủ tục chuyển công tác của anh ấy đã làm xong rồi.
2. quay ngược lại; quay lại。同"掉转"。
他的调转手续已经办好了。
thủ tục chuyển công tác của anh ấy đã làm xong rồi.
2. quay ngược lại; quay lại。同"掉转"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: 调转 Tìm thêm nội dung cho: 调转
