Từ: 调转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调转 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàozhuǎn] 1. thay đổi; đổi; chuyển (công tác)。调动转换(工作等)。
他的调转手续已经办好了。
thủ tục chuyển công tác của anh ấy đã làm xong rồi.
2. quay ngược lại; quay lại。同"掉转"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
调转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调转 Tìm thêm nội dung cho: 调转