Từ: 谅山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谅山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谅山 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángshān] Hán Việt: LƯỢNG SƠN
Lạng Sơn; tỉnh Lạng Sơn。 省。越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谅

lượng:lượng thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
谅山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谅山 Tìm thêm nội dung cho: 谅山