Từ: 谋事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谋 • 事

Nghĩa của 谋事 trong tiếng Trung hiện đại:

[móushì] 1. mưu sự; bàn việc; trù tính công việc。计划事情。
2. tìm việc; kiếm việc (thời xưa)。旧时指找职业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu谋:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
谋事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谋事 Tìm thêm nội dung cho: 谋事