Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 谷仓 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔcāng] 1. kho thóc; vựa thóc。贮藏粮食的木制或水泥制库。
2. vựa lúa; khu nông nghiệp điển hình。一个提供其它地区大部分食物、生产谷物的典型农业区。
2. vựa lúa; khu nông nghiệp điển hình。一个提供其它地区大部分食物、生产谷物的典型农业区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷
| cốc | 谷: | cốc vũ; ngũ cốc |
| góc | 谷: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| hốc | 谷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓
| thương | 仓: | thương (kho) |

Tìm hình ảnh cho: 谷仓 Tìm thêm nội dung cho: 谷仓
