Từ: 豆花儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆花儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆花儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuhuār] đậu phụ mặn; tào phở mặn。食品,豆浆煮开后,加入盐卤而凝结成的半固体,比豆腐脑儿稍老。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
豆花儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆花儿 Tìm thêm nội dung cho: 豆花儿