Từ: 泰山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泰山 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàishān] 1. Thái Sơn; núi Thái Sơn。古人以泰山(山名,在山东)为高山的代表,常用来比喻敬仰的人和重大的、有价值的事物。
泰山北斗
ngôi sao sáng; nhân vật được mọi người kính trọng.
重于泰山
nặng hơn núi Thái
有眼不识泰山。
có mắt mà không nhìn thấy Thái Sơn
2. bố vợ; cha vợ; ông nhạc。岳父的别称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
泰山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泰山 Tìm thêm nội dung cho: 泰山