Từ: 语感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语感 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔgǎn] ngữ cảm (trong giao lưu ngôn ngữ chỉ sự phản ánh thói quen sử dụng, giải thích sự biểu đạt của ngôn ngữ gọi là ngữ cảm.)。言语交流中指对词语表达的理解、使用习惯等的反映。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
语感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语感 Tìm thêm nội dung cho: 语感