Từ: 豪壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[háozhuàng] hùng tráng; hào hùng。雄壮。
豪壮的事业
sự nghiệp hào hùng
豪壮的声音
âm thanh hùng tráng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ
豪壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪壮 Tìm thêm nội dung cho: 豪壮