Cao su chống va đập cửa

Từ: 豪情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪情 trong tiếng Trung hiện đại:

[háoqíng] hào hùng; lòng hăng hái。豪迈的情怀。
豪情壮志
lý tưởng hào hùng
豪情满怀
đầy lòng hăng hái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
豪情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪情 Tìm thêm nội dung cho: 豪情