Cao su chống va đập cửa

Từ: 豪气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪气 trong tiếng Trung hiện đại:

[háoqì] hào khí; khí phách; khí khái。英雄气概;豪迈的气势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
豪气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪气 Tìm thêm nội dung cho: 豪气