Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 财喜 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáixǐ] tiền kiếm được; tài hỷ (thời xưa cho rằng có tiền vào là hỷ sự cho nên tiền kiếm được gọi là tài hỷ)。旧时认为有钱财进门是喜事,所以把获得的钱财叫做财喜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |

Tìm hình ảnh cho: 财喜 Tìm thêm nội dung cho: 财喜
