Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熾, chiết tự chữ SÍ, XI, XÉ, XÍ, XẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熾:
熾
Biến thể giản thể: 炽;
Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
熾 xí
◎Như: xí nhiên bất tức 熾燃不息 cháy hừng chẳng tắt.
(Tính) Mạnh mẽ, hăng hái, cường thịnh.
◇Tô Thức 蘇軾: Đạo tặc tư xí 盜賊滋熾 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Giặc cướp thêm mạnh.
(Tính) Đỏ.
◇Tả Tư 左思: Đan sa hách xí xuất kì phản, mật phòng úc dục bị kì phụ 丹沙赩熾出其阪, 蜜房郁毓被其阜 (Thục đô phú 蜀都賦).
(Động) Đốt, cháy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tâm như hỏa xí 心如火熾 (Đệ cửu thập tam hồi) Lòng như lửa đốt.
(Động) Làm cho hưng mạnh.
(Động)
§ Thông xí 饎.
xé, như "cấu xé, cay xé" (vhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (btcn)
xi (btcn)
sí, như "sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)" (gdhn)
xí, như "xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)" (gdhn)
Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
熾 xí
Nghĩa Trung Việt của từ 熾
(Tính) Hừng hực, mạnh (thế lửa).◎Như: xí nhiên bất tức 熾燃不息 cháy hừng chẳng tắt.
(Tính) Mạnh mẽ, hăng hái, cường thịnh.
◇Tô Thức 蘇軾: Đạo tặc tư xí 盜賊滋熾 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Giặc cướp thêm mạnh.
(Tính) Đỏ.
◇Tả Tư 左思: Đan sa hách xí xuất kì phản, mật phòng úc dục bị kì phụ 丹沙赩熾出其阪, 蜜房郁毓被其阜 (Thục đô phú 蜀都賦).
(Động) Đốt, cháy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tâm như hỏa xí 心如火熾 (Đệ cửu thập tam hồi) Lòng như lửa đốt.
(Động) Làm cho hưng mạnh.
(Động)
§ Thông xí 饎.
xé, như "cấu xé, cay xé" (vhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (btcn)
xi (btcn)
sí, như "sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)" (gdhn)
xí, như "xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)" (gdhn)
Chữ gần giống với 熾:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Dị thể chữ 熾
炽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熾
| sí | 熾: | sí (lửa cháy mạnh, hăng hái) |
| xáy | 熾: | |
| xé | 熾: | cấu xé, cay xé |
| xí | 熾: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |
| xế | 熾: | xế tà, xế bóng |
| xể | 熾: |

Tìm hình ảnh cho: 熾 Tìm thêm nội dung cho: 熾
