Chữ 熾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熾, chiết tự chữ SÍ, XI, XÉ, XÍ, XẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熾:

熾 xí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熾

Chiết tự chữ sí, xi, xé, xí, xế bao gồm chữ 火 戠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熾 cấu thành từ 2 chữ: 火, 戠
  • hoả, hỏa
  • []

    U+71BE, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chi4;
    Việt bính: ci3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 熾

    (Tính) Hừng hực, mạnh (thế lửa).
    ◎Như: xí nhiên bất tức
    cháy hừng chẳng tắt.

    (Tính)
    Mạnh mẽ, hăng hái, cường thịnh.
    ◇Tô Thức : Đạo tặc tư xí (Hỉ vủ đình kí ) Giặc cướp thêm mạnh.

    (Tính)
    Đỏ.
    ◇Tả Tư : Đan sa hách xí xuất kì phản, mật phòng úc dục bị kì phụ , (Thục đô phú ).

    (Động)
    Đốt, cháy.
    ◇Thủy hử truyện : Tâm như hỏa xí (Đệ cửu thập tam hồi) Lòng như lửa đốt.

    (Động)
    Làm cho hưng mạnh.

    (Động)

    § Thông .

    xé, như "cấu xé, cay xé" (vhn)
    xế, như "xế tà, xế bóng" (btcn)
    xi (btcn)
    sí, như "sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)" (gdhn)
    xí, như "xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 熾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Dị thể chữ 熾

    ,

    Chữ gần giống 熾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熾 Tự hình chữ 熾 Tự hình chữ 熾 Tự hình chữ 熾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熾

    :sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
    xáy: 
    :cấu xé, cay xé
    :xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)
    xế:xế tà, xế bóng
    xể: 
    熾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熾 Tìm thêm nội dung cho: 熾