Từ: 财宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáibǎo] tiền bạc châu báu; tiền của; của nả。钱财和珍贵的物品。
金银财宝
vàng bạc châu báu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
财宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财宝 Tìm thêm nội dung cho: 财宝