Từ: 方位词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方位词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方位词 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngwèicí] phương vị từ; từ chỉ nơi chốn。名词的一种,是表示方向或位置的词,分单纯的和合成的两类。单纯的方位词是"上、下、前、后、左、右、东、西、南、北、里、外、中、内、间、旁"。合成的方位词由单纯的方位词 用下面的方式构成。
Ghi chú:
a. 前边加"以"或"之",如"以上、之下"。
b. 后边加"边、面、头",如"前边、左面、里头"。
c. 对举,如"上下、前后、里外"。
d. 其他,如"底下、头里、当中"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
方位词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方位词 Tìm thêm nội dung cho: 方位词