Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa buồn trong tiếng Việt:
["- 1 t. 1 (hay đg.). Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý. Mẹ buồn vì con hư. Buồn thiu*. Điện chia buồn. 2 Có tác dụng làm cho buồn. Tin buồn*. Cảnh buồn.","- 2 I t. 1 (dùng trước d.). Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó. Buồn chân buồn tay. Buồn miệng hát nghêu ngao. 2 Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt. Cù buồn không nhịn được cười.","- II đg. (dùng trước đg., kết hợp hạn chế). 1 Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được. ngủ*. Buồn nôn*. 2 (dùng có kèm ý phủ định). Cảm thấy muốn; thiết. Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích. Chán chẳng buồn làm. Không ai buồn nhắc đến nữa!"]Dịch buồn sang tiếng Trung hiện đại:
败兴 《对事物喜爱的情绪被破坏, 扫兴。》khi vui thì đến khi buồn lại đi乘兴而来, 败兴而去 堵 《闷; 憋气。》
tôi không trò chuyện với nó, thì trong lòng cảm thấy buồn lắm.
我要不跟他说说, 心里堵得慌。
发愁; 烦心; 烦闷; 无聊 《因为没有主意或办法而感到愁闷。》
đừng nhắc đến những chuyện buồn này nữa.
别谈这些烦心的事情了。 难过 《难受。》
忧愁; 忧伤。
欲; 想。
痒痒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: buồn
| buồn | 忿: | buồn rầu; buồn ngủ |
| buồn | 𢞂: | buồn rầu |
| buồn | 盆: | buồn rầu; buồn ngủ |

Tìm hình ảnh cho: buồn Tìm thêm nội dung cho: buồn
