Từ: buồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ buồn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: buồn

Nghĩa buồn trong tiếng Việt:

["- 1 t. 1 (hay đg.). Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý. Mẹ buồn vì con hư. Buồn thiu*. Điện chia buồn. 2 Có tác dụng làm cho buồn. Tin buồn*. Cảnh buồn.","- 2 I t. 1 (dùng trước d.). Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó. Buồn chân buồn tay. Buồn miệng hát nghêu ngao. 2 Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt. Cù buồn không nhịn được cười.","- II đg. (dùng trước đg., kết hợp hạn chế). 1 Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được. ngủ*. Buồn nôn*. 2 (dùng có kèm ý phủ định). Cảm thấy muốn; thiết. Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích. Chán chẳng buồn làm. Không ai buồn nhắc đến nữa!"]

Dịch buồn sang tiếng Trung hiện đại:

败兴 《对事物喜爱的情绪被破坏, 扫兴。》khi vui thì đến khi buồn lại đi
乘兴而来, 败兴而去 堵 《闷; 憋气。》
tôi không trò chuyện với nó, thì trong lòng cảm thấy buồn lắm.
我要不跟他说说, 心里堵得慌。
发愁; 烦心; 烦闷; 无聊 《因为没有主意或办法而感到愁闷。》
đừng nhắc đến những chuyện buồn này nữa.
别谈这些烦心的事情了。 难过 《难受。》
忧愁; 忧伤。
欲; 想。
痒痒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: buồn

buồn忿:buồn rầu; buồn ngủ
buồn𢞂:buồn rầu
buồn:buồn rầu; buồn ngủ
buồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: buồn Tìm thêm nội dung cho: buồn