Từ: 财神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财神 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáishén]
1. thần tài (người mê tín chỉ vị thần có thể làm cho ta phát tài. Vốn là vị thần được thờ cúng trong Đạo giáo, theo truyền thuyết có tên gọi là Triệu Công Minh, còn gọi là Triệu công nguyên soái.)。迷信的人指可以使人发财致富的神,原为道教所 崇奉的神仙,据传姓赵名公明,亦称赵公元帅。也叫财神爷。
2. thần tài; người cực giàu; cự phú。极富的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
财神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财神 Tìm thêm nội dung cho: 财神