Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 责任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责任 trong tiếng Trung hiện đại:

[zérèn] 1. trách nhiệm。分内应做的事。
尽责任
làm hết trách nhiệm
2. trách nhiệm (không làm tốt nhiệm vụ, vì thế phải gánh lấy tổn thất)。没有做好分内应做的事,因而应当承担的过失。
追究责任
truy cứu trách nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
责任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责任 Tìm thêm nội dung cho: 责任