Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 橡皮泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橡皮泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橡皮泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngpíní] đất dẻo cao su; chất dẻo platixin。用白石腊、水漆、生橡胶、陶土、水泥、石膏等材料搀和颜料制成的泥,柔软有塑性,不容易干,供儿童捏东西玩儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡

tượng:cây keo tai tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
橡皮泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橡皮泥 Tìm thêm nội dung cho: 橡皮泥