Từ: 往常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 往常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 往常 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngcháng] thường ngày; mọi khi; mọi ngày。过去的一般的日子。
今天因为有事,所以比往常回来得晚。
hôm nay vì có việc nên về muộn hơn mọi khi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
往常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 往常 Tìm thêm nội dung cho: 往常