Từ: 败絮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败絮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败絮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàixù] ruột bông rách; thối rữa。破棉絮。
金玉其外,败絮其中(比喻外表很好,实质很糟)
bề ngoài ngọc ngà, bên trong xơ mướp; cá vàng bụng bọ; bề ngoài đẹp đẽ, bề trong thối rữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絮

nhứ:nhứ mồi
tự:tự miên (bông để độn)
败絮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败絮 Tìm thêm nội dung cho: 败絮