Từ: 败谢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败谢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàixiè] tàn héo; chết; khô; tàn; héo tàn。凋谢。
青春常在,永不败谢。
mãi mãi thanh xuân, không bao giờ héo tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
败谢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败谢 Tìm thêm nội dung cho: 败谢