Từ: 贫农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫农 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínnóng] bần nông。完全没有土地或只占有极少的土地和一些小农具的人,一般依靠租种土地生活,也出卖一部分劳动力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
贫农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫农 Tìm thêm nội dung cho: 贫农