Từ: cúc tấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cúc tấn:
cúc tấn
Xét hỏi người phạm tội, thẩm vấn. ◇Phúc huệ toàn thư 福惠全書:
Cúc tấn bất phục, tắc giáp côn chỉ, nhục chi thị chúng
鞫訊不服, 則夾棍指, 辱之示眾 (Hình danh bộ 刑名部, Từ tụng 詞頌).
Nghĩa chữ nôm của chữ: cúc
| cúc | 掬: | dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước) |
| cúc | 粷: | bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu) |
| cúc | 菊: | hoa cúc; cúc áo |
| cúc | 𨨠: | |
| cúc | 鞠: | cúc cung; cung cúc; cúc dục |
| cúc | 鞫: | cúc tấn (tra tấn phạm nhân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tấn
| tấn | 摈: | tấn (không dùng) |
| tấn | 擯: | tấn (không dùng) |
| tấn | 晉: | một tấn |
| tấn | 晋: | một tấn |
| tấn | 殯: | tấn (xác chết nhập quan chưa chôn) |
| tấn | 汛: | tấn (nước dâng cao) |
| tấn | 縉: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 缙: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 繁: | |
| tấn | 訊: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 讯: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 迅: | tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau) |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |
| tấn | 鬓: | tấn (tóc ở mai) |
| tấn | 鬢: | tấn (tóc ở mai) |
Gới ý 23 câu đối có chữ cúc:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Tìm hình ảnh cho: cúc tấn Tìm thêm nội dung cho: cúc tấn
