Từ: xúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ xúc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: xúc
Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1;
亍 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 亍
(Động) Ngừng bước.(Động) Đi tới bước ngắn.
(Danh) Bước bên phải.
§ Chân trái bước đi gọi là xích 彳, chân phải bước đi gọi là xúc 亍, hai chữ hợp lại thành chữ hành 行 nghĩa là đi.
sục, như "sục sạo" (vhn)
xúc, như "xúc lập (sừng sững)" (btcn)
súc, như "sách súc (đi chậm)" (gdhn)
xục, như "xục xạo" (gdhn)
Nghĩa của 亍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: XÚC
lững thững; đi đi dừng dừng。慢步走,走走停停。见〖彳亍〗(chìchù)。
Tự hình:

Pinyin: cu4;
Việt bính: cuk1
1. [敦促] đôn xúc 2. [逼促] bức xúc 3. [跼促] cục xúc 4. [局促] cục xúc 5. [侷促] cục xúc 6. [促織] xúc chức 7. [促使] xúc sử 8. [促膝] xúc tất 9. [促膝談心] xúc tất đàm tâm 10. [促席] xúc tịch 11. [促成] xúc thành 12. [促進] xúc tiến;
促 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 促
(Phó) Gấp gáp, vội vã, cần kíp.◎Như: cấp xúc 急促 gấp rút, đoản xúc 短促 ngắn gấp.
(Động) Thúc giục, thôi thúc.
◎Như: đốc xúc 督促 thúc giục, thôi xúc 催促 hối thúc.
◇Sử Kí 史記: Xúc Triệu binh cức nhập quan 促趙兵亟入關 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Thúc giục quân Triệu mau vào cửa ải.
(Động) Sát, gần.
◎Như: xúc tất đàm tâm 促膝談心 sát gối tâm sự, chuyện trò thân mật.
(Danh) Xúc chức 促織 con dế.
§ Xem tất xuất 蟋蟀.
xúc, như "xúc xiểm; đi xúc" (vhn)
thúc, như "thúc giục" (btcn)
Nghĩa của 促 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: THÚC, XÚC
1. ngắn; thúc bách; gấp rút (thời gian)。时间短。
促 短。
ngắn ngủi.
急促
。 gấp rút.
2. thúc đẩy; thúc giục; đẩy nhanh。催;推动。
催促 。
thúc đẩy.
督促
。 đốc thúc.
促 进。
xúc tiến.
书
3. kề; sát; cạnh; gần。靠近。
促 膝谈心。
ngồi kề sát chân tâm sự.
Từ ghép:
促成 ; 促进 ; 促脉 ; 促声 ; 促使 ; 促退 ; 促狭 ; 促织
Chữ gần giống với 促:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: qu1, cu4;
Việt bính: ceoi1;
趋 xu, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趋
Tục dùng như chữ xu 趨.Giản thể của chữ 趨.xu, như "xu nịnh; xu tiền" (gdhn)
Nghĩa của 趋 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XU
1. đi nhanh。快走。
趋前。
đi nhanh lên trước.
疾趋而过。
đi nhanh qua
2. xu hướng; chiều hướng; xu thế。趋向。
大势所趋。
chiều hướng chung là vậy.
日趋繁荣。
ngày càng hướng tới sự phồn vinh.
意见趋于一致。
ý kiến đi đến hướng thống nhất.
3. vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)。鹅或蛇伸头咬人。
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趋奉 ; 趋附 ; 趋光性 ; 趋时 ; 趋势 ; 趋向 ; 趋炎附势 ; 趋之若鹜
Tự hình:

sổ, số, sác, xúc [sổ, số, sác, xúc]
U+6570, tổng 13 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu4, shu3, cu4, shuo4;
Việt bính: sou2 sou3;
数 sổ, số, sác, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 数
Giản thể của chữ 數.số, như "số học; số mạng; số là" (gdhn)
sổ, như "cuốn sổ; chim sổ lồng" (gdhn)
sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)
sộ, như "đồ sộ" (gdhn)
xọ, như "chuyện nọ lại xọ chuyện kia" (gdhn)
Nghĩa của 数 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔ]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 13
Hán Việt: SỔ
1. đếm。查点(数目); 逐个说出(数目)。
数数目。
đếm con số.
你去数数咱们今天种了多少棵树。
anh đi đếm xem, hôm nay chúng ta trồng được bao nhiêu cây.
从十五数到三十。
từ 15 đếm đến 30.
2. tính ra thì thấy trội hơn; kể ra thì thấy trội hơn。计算(比较)起来最突出。
数一数二。
hạng nhất hạng nhì.
全班数他的功课好。
kể ra thì trong toàn lớp thì bài anh ấy trội hơn cả.
3. liệt kê; kể ra; kê ra (tội trạng)。列举(罪状)。
数说。
kể ra.
数其罪。
kể tội.
Ghi chú: 另见shù; shụ
Từ ghép:
数不着 ; 数叨 ; 数得着 ; 数典忘祖 ; 数伏 ; 数九 ; 数来宝 ; 数落 ; 数说 ; 数一数二
Từ phồn thể: (數)
[shù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SỐ
1. số; con số。(数儿)数目。
人数。
số người.
岁数。
số tuổi.
次数。
số lần.
数以万计。
có tới hàng vạn.
心中有数。
có sẵn dự định.
2. số toán học。表示事物的量的基本数学概念,例如自然数、整数、有理数、无理数、实数、复数、质数等。
3. số về ngữ pháp。一种语法范畴,表示名词或代词所指事物的数量,例如英语名词有单、复两种数。
4. số trời。天数。
在数难逃(迷信)。
khó tránh khỏi số trời.
5. vài; mấy。几;几个。
数十种。
vài chục loại.
数小时。
vài giờ.
Ghi chú: 另见shǔ; shụ。
Từ ghép:
数词 ; 数额 ; 数据 ; 数量 ; 数量词 ; 数列 ; 数论 ; 数码 ; 数目 ; 数目字 ; 数位 ; 数学 ; 数值 ; 数珠 ; 数字
[shuò]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SÁC
nhiều lần。屡次。
频数。
nhiều lần.
数见不鲜。
gặp nhiều nên không thấy lạ.
Ghi chú: 另见shǔ; shù。
Từ ghép:
数见不鲜
Tự hình:

Pinyin: hong2, chu4;
Việt bính: cuk1 zuk1;
触 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 触
Giản thể của chữ 觸.xúc, như "xúc động" (gdhn)
Nghĩa của 触 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]
Bộ: 角 - Giác
Số nét: 13
Hán Việt: XÚC
1. tiếp xúc; đụng; chạm; va; tiếp giáp; kề nhau。接触;碰;撞。
抵触。
va chạm.
触电。
bị điện giật.
一触即发。
đụng vào là sinh chuyện.
2. xúc động; cảm động; gợi; làm mủi lòng。触动;感动。
触起前情。
gợi nỗi niềm xưa.
忽有所触。
bỗng nhiên xúc động.
Từ ghép:
触处 ; 触点 ; 触电 ; 触动 ; 触发 ; 触犯 ; 触感 ; 触击 ; 触机 ; 触及 ; 触礁 ; 触角 ; 触景生情 ; 触觉 ; 触类旁通 ; 触媒 ; 触霉头 ; 触摸 ; 触目 ; 触目惊心 ; 触怒 ; 触手 ; 触痛 ; 触忤 ; 触须 ; 触眼 ; 触诊
Dị thể chữ 触
觸,
Tự hình:

Pinyin: chi2, qu1;
Việt bính: ceoi1;
趍 tri, xu, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趍
(Tính) Đông, nhiều.Một âm là xu.§ Cũng như xu 趨.Một âm là xúc.
§ Cũng như xúc 促.
Tự hình:

sổ, số, sác, xúc [sổ, số, sác, xúc]
U+6578, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu4, shu3, cu4, shuo4;
Việt bính: sok3 sou2 sou3
1. [多數] đa số 2. [大多數] đại đa số 3. [倒數] đảo số 4. [備數] bị số 5. [級數] cấp số 6. [質數] chất số 7. [指數] chỉ số 8. [整數] chỉnh số 9. [係數] hệ số 10. [函數] hàm số 11. [偶數] ngẫu số 12. [人數] nhân số 13. [分數] phận số, phân số 14. [數量] số lượng 15. [充數] sung số 16. [比數] tỉ số, tỉ sổ 17. [總數] tổng sổ;
數 sổ, số, sác, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 數
(Động) Đếm.◇Trang Tử 莊子: Phún tắc đại giả như châu, tiểu giả như vụ, tạp nhi hạ giả, bất khả thắng sổ dã 噴則大者如珠, 小者如霧, 雜而下者, 不可勝數也 (Thu thủy 秋水) Phun ra giọt lớn bằng hạt trai, giọt nhỏ như hạt sương mù, lộn xộn rơi xuống, không thể đếm xuể.
(Động) Trách mắng.
◎Như: diện sổ kì tội 面數其罪 ngay mặt trách tội.
(Động) Kể, cân nhắc.
◎Như: sổ điển vong tổ 數典忘祖 mất gốc (kể điển tích quên cả chức sự của tổ), bất túc sổ 不足數 không đủ để kể.
(Phó) Được coi là.
◎Như: toàn ban sổ tha công khóa tối hảo 全班數他功課最好 trong cả lớp, anh ta được coi là học giỏi nhất.
(Tính) Vài, mấy.
◎Như: sổ nhật 數日 vài ba ngày, sổ khẩu 數口 vài ba miệng.Một âm là số.
(Danh) Số mục, số lượng.
◎Như: nhân số 人數 số người, thứ sổ 次數 số lần.
(Danh) Phép toán thời xưa, là một trong lục nghệ 六藝 sáu môn học cơ bản (lễ 禮, nhạc 樂, xạ 射 bắn, ngự 御 cầm cương cưỡi ngựa, thư 書 viết, số 數 học về toán).
(Danh) Thuật bói, thuật chiêm bốc.
(Danh) Vận mệnh, khí vận.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thử diệc tĩnh cực tư động, vô trung sanh hữu chi số dã 此亦靜極思動, 無中生有之數也 (Đệ nhất hồi) Đấy cũng là cái số kiếp "tĩnh lắm thì nghĩ tới động", "từ không sinh ra có" đó thôi.
(Danh) Quy luật, phép tắc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Phù cùng cao tắc nguy, đại mãn tắc dật, nguyệt doanh tắc khuyết, nhật trung tắc di, phàm thử tứ giả, tự nhiên chi số dã 夫窮高則危, 大滿則溢, 月盈則缺, 日中則移, 凡此四者, 自然之數也 (Lí cố truyện 李固傳) Cao tới cùng thì nguy hiểm, đầy quá thì tràn, trăng tròn rồi khuyết, mặt trời ở giữa thì dời đi, phàm bốn điều đó, là những quy luật tự nhiên vậy.
(Danh) Tài nghệ.
◇Mạnh Tử 孟子: Kim phù dịch chi vi số, tiểu số dã 今夫奕之為數, 小數也 (Cáo tử thượng 告子上) Nay đánh cờ là một tài nghệ, (nhưng chỉ là) một tài nghệ nhỏ thôi.Lại một âm là sác.
(Phó) Luôn luôn, thường, nhiều lần.
◎Như: mạch sác 脈數 mạch chạy mau, sác kiến 數見 thấy luôn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên tiểu nhược, sác khốn ư binh 燕小弱, 數困於兵 (Yên sách tam 燕策三) Nước Yên nhỏ yếu, thường khốn đốn vì chiến tranh.Một âm nữa là xúc.
(Tính) Nhỏ, đan mau.
◇Mạnh Tử 孟子: Xúc cổ bất nhập ô trì 數罟不入洿池 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Lưới đan mau không vào ao dơ bẩn.
số, như "số học; số mạng; số là" (vhn)
sộ, như "đồ sộ" (btcn)
sỗ, như "sỗ sàng" (btcn)
sổ, như "cuốn sổ; chim sổ lồng" (gdhn)
xọ, như "chuyện nọ lại xọ chuyện kia" (gdhn)
Dị thể chữ 數
数,
Tự hình:

Pinyin: qu4, cu4, qu1, cou3, zou1;
Việt bính: ceoi3 cuk1
1. [理趣] lí thú 2. [沒趣] một thú;
趣 thú, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趣
(Danh) Điều vui thích.◎Như: ý thú 意趣 điều suy nghĩ vui thích, hứng thú 興趣 sự vui thích.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tam thập niên tiền triều hải thú, Tư du kì tuyệt thắng Tô tiên 三十年前潮海趣, 茲遊奇絕勝蘇仙 (Vọng Doanh 望瀛) Cái thú chơi hồ biển ba mươi năm trước, Chuyến đi chơi này tuyệt lạ, hơn cả (chuyến đi Xích Bích) của ông tiên họ Tô (tức Tô Đông Pha 蘇東坡).
(Danh) Khuynh hướng (nói về ý chí, hành động).
◎Như: chí thú 志趣.
(Danh) Ý, ý vị.
◎Như: chỉ thú 旨趣.
◇Liệt Tử 列子: Khúc mỗi tấu, Chung Tử Kì triếp cùng kì thú 曲每奏, 鍾子期輒窮其趣 (Thang vấn 湯問) Bài nhạc mỗi lần gảy lên, Chung Tử Kì đều thấu hiểu hết ý vị của nó.
(Tính) Có thú vị, có hứng thú.
◎Như: thú sự 趣事.
(Động) Rảo tới, đi mau tới chỗ đã định.
◎Như: thú lợi 趣利 nhanh chân kiếm lời.Một âm là xúc.
(Động) Thúc giục, thôi thúc.
§ Thông xúc 促.
◇Sử Kí 史記: Xúc Nghĩa Đế hành 趣義帝行 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vương) Thúc giục Nghĩa Đế lên đường.
(Phó) Lập khắc, tức thì.
◇Sử Kí 史記: Nhược bất thú hàng Hán, Hán kim lỗ nhược, nhược phi Hán địch dã 若不趣降漢, 漢今虜若, 若非漢敵也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nhà ngươi không đầu hàng quân Hán ngay tức thì, thì Hán sẽ bắt sống ngươi, ngươi không phải là địch thủ của Hán đâu!
thú, như "thú vui" (vhn)
xú, như "xú xứa (lếch thếch)" (gdhn)
Nghĩa của 趣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THÚ
1. thú vị; hứng thú。(趣儿)趣味; 兴味。
活泼有趣儿。
hoạt bát thú vị.
自讨没趣。
tự tìm sự cụt hứng.
桃红柳绿,相映成趣。
đào hồng liễu xanh xen lẫn nhau thật là tuyệt.
2. có hứng thú; cảm thấy thú vị。有趣味的。
趣事。
công việc thú vị.
趣闻(有趣的传闻)。
tin tức thú vị.
3. hứng thú。志趣。
异趣(志趣不同)。
không hợp gu; sở thích không giống nhau.
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趣剧 ; 趣味
Tự hình:

Pinyin: chuo4;
Việt bính: cuk1;
龊 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 龊
Giản thể của chữ 齪.xúc, như "ốc xúc (dè dặt)" (gdhn)
Nghĩa của 龊 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuò]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 24
Hán Việt: XÚC
见〖龌龊〗。
1. không sạch sẽ; bẩn thỉu。不干净。
2. bỉ ổi; bẩn thỉu; đáng khinh; tầm thường; không giá trị (phẩm chất)。比喻人品质恶劣。
Dị thể chữ 龊
齪,
Tự hình:

Pinyin: chu 4, chu4;
Việt bính: cuk1;
斶 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 斶
(Danh) Tên người.Nghĩa của 斶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: XÚC
Xúc (dùng làm tên người, như Nhan Xúc người của nước Tề, thời chiến quốc bên Trung Quốc)。用于人名,颜斶,战国时齐国人。
Tự hình:

Pinyin: qu1, cu4, qu4, cou3;
Việt bính: ceoi1 cuk1
1. [趨向] xu hướng 2. [趨勢] xu thế;
趨 xu, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趨
(Động) Đi nhanh.◎Như: tiền xu 前趨 đi dẫn đường trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất nữ tử bộ xu tương tòng 一女子步趨相從 (Phong Tam nương 封三娘) Một thiếu nữ đi theo bén gót.
(Động) Hướng về.
(Động) Hùa theo, xu phụ.
(Động) Thuận theo, tuân theo.
(Động) Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh.
◇Luận Ngữ 論語: Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu 子見齊衰者, 冕衣裳者, 與瞽者, 見之雖少必作; 過之必趨 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).
(Động) Truy cầu.
◇Quản Tử 管子: Vi thần giả bất trung nhi tà, dĩ xu tước lộc 為臣者不忠而邪, 以趨爵祿 (Trụ hợp 宙合) Làm bề tôi không trung thành và gian dối, để truy cầu tước lộc.
(Động) Đuổi theo, truy cản.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ư thị tương dữ xu chi, hành tam thập lí, cập nhi sát chi 於是相與趨之, 行三十里, 及而殺之 (Tất kỉ 必己) Liền cùng nhau đuổi theo ông ấy, đi ba mươi dặm, bắt kịp mà giết đi.Một âm là xúc.
§ Thông xúc 促.
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (vhn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "lô xô" (btcn)
Dị thể chữ 趨
趋,
Tự hình:

Pinyin: cu4;
Việt bính: cuk1;
蹙 túc, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 蹙
(Tính) Gấp rút, cấp bách.◇Thi Kinh 詩經: Chánh sự dũ túc, Tuế duật vân mộ 政事愈蹙, 歲聿云莫 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu minh 小明) Việc chính trị càng cấp bách, Mà năm đã muộn.
(Tính) Quẫn bách, khốn quẫn.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ, nhi hương lân chi sanh nhật túc 自吾氏三世居是鄉, 積於今六十歲矣, 而鄉鄰之生日蹙 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Họ tôi đã ba đời ở làng này, tính tới nay được sáu chục năm, mà cuộc sống của người trong làng xóm mỗi ngày một quẫn bách.
(Tính) Buồn rầu, khổ não.
◎Như: tần túc 嚬蹙 buồn rười rượi, túc nhiên 蹙然 buồn bã, không vui.
(Tính) Cung kính, kính cẩn.
◇Nghi lễ 儀禮: Dong nhĩ túc 容爾蹙 (Sĩ tương kiến lễ 士相見禮) Vẻ mặt kính cẩn.
(Tính) Bất an, không yên lòng.
◇Mạnh Tử 孟子: Thuấn kiến Cổ Tẩu, kì dong hữu túc 舜見瞽瞍, 其容有蹙 (Vạn Chương thượng 萬章上) Khi (vua) Thuấn thấy Cổ Tẩu, vẻ mặt ông ta có vẻ không yên lòng.
(Tính) Hẹp, chật.
◇Tục tư trị thông giám 續資治通鑒: Nhiên kim thiên hạ thuế phú bất quân, phú giả địa quảng tô khinh, bần giả địa túc tô trọng 然今天下稅賦不均, 富者地廣租輕, 貧者地蹙租重 (Tống chân tông 宋真宗) Nhưng nay thuế phú trong thiên hạ không đồng đều, nhà giàu đất rộng thuế nhẹ, người nghèo đất hẹp thuế nặng.
(Động) Gần sát, tiếp cận.
◇La Ẩn 羅隱: Giang túc hải môn phàm tán khứ 江蹙海門帆散去 (Quảng Lăng khai nguyên tự các thượng tác 廣陵開元寺閣上作) Ở cửa biển gần sát sông buồm đã buông ra đi.
(Động) Bức bách.
◎Như: túc bách 蹙迫 bức bách, túc kích 蹙擊 truy kích.
(Động) Cau, nhíu, nhăn.
◎Như: túc mi 蹙眉 chau mày, túc ngạch 蹙額 nhăn mặt.
◇Lí Bạch 李白: Mĩ nhân quyển châu liêm, Thâm tọa túc nga mi 美人捲珠簾, 深坐蹙蛾眉 (Oán tình 怨情) Người đẹp cuốn rèm châu, Ngồi lặng chau đôi mày.
(Động) Thu ngắn, thu nhỏ.
◇Thi Kinh 詩經: Kim dã nhật túc quốc bách lí 日辟國百里 (Đại nhã 大雅, Thiệu Mân 召旻) Ngày nay mỗi ngày nước thu nhỏ lại trăm dặm.
(Động) Thành công, thành tựu.
(Động) Một phương pháp dùng kim thêu làm cho sợi thật sát chặt.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tú la y thường chiếu mộ xuân, Túc kim khổng tước ngân kì lân 繡羅衣裳照暮春, 蹙金孔雀銀麒麟 (Lệ nhân hành 麗人行) Áo xiêm lụa là lấp lánh ngày cuối xuân, Chỉ vàng thêu hình chim công, sợi bạc thêu hình kì lân.Một âm là xúc.
(Động) Đá, giẫm chân lên.
§ Thông xúc 蹴.
◇Lễ Kí 禮記: Dĩ túc xúc 以足蹙 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Lấy chân đá.
xúc, như "xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)" (gdhn)
Nghĩa của 蹙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: SÚC, THÍCH
1. gấp rút; cấp bách; khẩn cấp; gấp。紧迫。
穷蹙 。
vô cùng cấp bách.
2. nhăn; chau mày; cau; xoăn lại; cuộn lại。皱(眉头);收缩。
蹙 额。
nhăn trán.
Chữ gần giống với 蹙:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

Pinyin: cu4, zu2;
Việt bính: cuk1;
蹴 thúc, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 蹴
(Động) Giẫm, đạp lên.◇Đỗ Phủ 杜甫: Bạch mã thúc vi tuyết 白馬蹴微雪 (Khiển hứng 遣興) Ngựa bạch giẫm lên tuyết mịn.
(Động) Đá.
◎Như: thúc cầu 蹴毬 đá bóng.
(Động) Truy, đuổi theo.
(Phó) Thúc nhiên 蹴然 áy náy xấu hổ, bối rối không yên.
◇Trang Tử 莊子: Tử Sản thúc nhiên cải dong canh mạo viết: Tử vô nãi xưng 子產蹴然改容更貌曰: 子無乃稱 (Đức sung phù 德充符) Tử Sản áy náy xấu hổ, thay đổi sắc mặt, bảo: Ngươi đừng nói chuyện ấy nữa.Một âm là xúc.
(Phó) Kính cẩn.
◎Như: xúc nhiên 蹴然 cung kính.
xúc, như "xúc (đá mạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 蹴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: XÚC
书
1. đá。踢。
蹴 鞠(踢球)。
đá cầu.
2. giẫm; đạp。踏。
一蹴 而就。
giẫm lên thì xong.
[·jiu]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CỰU
方
quỳ。蹲。Xem: 见〖圪蹴〗(gē·jiu)。
Chữ gần giống với 蹴:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Dị thể chữ 蹴
蹵,
Tự hình:

Chữ gần giống với 蹵:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Dị thể chữ 蹵
蹴,
Tự hình:

Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1 zuk1
1. [感觸] cảm xúc;
觸 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 觸
(Động) Húc, đâm.◇Dịch Kinh 易經: Đê dương xúc phiên, luy kì giác 羝羊觸藩, 羸其角 (Đại tráng quái 大壯卦) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.
(Động) Chạm biết, đụng chạm.
◎Như: tiếp xúc ư nhĩ mục 接觸於耳目 tai nghe thấy, mắt trông thấy, xúc cảnh sanh tình 觸景生情 thấy cảnh vật mà phát sinh tình cảm, xúc điện 觸電 điện giật.
(Động) Cảm động, động đến tâm.
◎Như: cảm xúc 感觸 cảm động.
(Động) Can phạm, mạo phạm.
◎Như: xúc húy 觸諱 xúc phạm chỗ kiêng, xúc phạm trưởng thượng 觸犯長上 xúc phạm người trên.
(Tính) Khắp.
◎Như: xúc xứ giai thị 觸處皆是 đâu đâu cũng thế.
(Danh) Họ Xúc.
xúc, như "xúc phạm; xúc xắc; xúc cát" (vhn)
húc, như "trâu bò húc nhau" (btcn)
hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (btcn)
xóc, như "xóc đĩa; nói xóc" (btcn)
xốc, như "xốc vào, xốc vác; xốc xếch" (btcn)
xộc, như "xộc vào" (btcn)
Dị thể chữ 觸
触,
Tự hình:

U+9863, tổng 20 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi1, cu4;
Việt bính: cuk1;
顣 túc, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 顣
(Động) Dồn, tụ lại.§ Cũng như túc 蹙.
◎Như: tần túc 頻顣 cau mày.
§ Ta quen đọc là xúc.
Nghĩa của 顣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "蹙"。古同"蹙"。
Dị thể chữ 顣
𫖹,
Tự hình:

Pinyin: chuo4;
Việt bính: cuk1;
齪 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 齪
(Tính) Ác xúc 齷齪: xem ác 齷.Dị thể chữ 齪
龊,
Tự hình:

Dịch xúc sang tiếng Trung hiện đại:
方畚 《用簸箕撮。》
xúc đất
畚土
铲; 刬 《用锹或铲撮取或清除。》
xúc than.
铲煤。
攉 《把堆积的东西倒出来。特指把采出的煤、矿石等铲起来倒到另一个地方或容器中。》
xúc đất
攉土
xúc than
攉煤机
Xúc
斶 《用于人名, 颜斶, 战国时齐国人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc
| xúc | 亍: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
| xúc | 娖: | |
| xúc | 矗: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 触: | xúc động |
| xúc | 觸: | xúc phạm; xúc xắc; xúc cát |
| xúc | 蹙: | xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối) |
| xúc | 蹴: | xúc (đá mạnh) |
| xúc | 龊: | ốc xúc (dè dặt) |
Gới ý 15 câu đối có chữ xúc:
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

Tìm hình ảnh cho: xúc Tìm thêm nội dung cho: xúc
