Từ: xúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ xúc:

xúc [xúc]

U+4E8D, tổng 3 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1;

xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 亍

(Động) Ngừng bước.

(Động)
Đi tới bước ngắn.

(Danh)
Bước bên phải.
§ Chân trái bước đi gọi là xích
, chân phải bước đi gọi là xúc , hai chữ hợp lại thành chữ hành nghĩa là đi.

sục, như "sục sạo" (vhn)
xúc, như "xúc lập (sừng sững)" (btcn)
súc, như "sách súc (đi chậm)" (gdhn)
xục, như "xục xạo" (gdhn)

Nghĩa của 亍 trong tiếng Trung hiện đại:

[chù]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 3
Hán Việt: XÚC
lững thững; đi đi dừng dừng。慢步走,走走停停。见〖彳亍〗(chìchù)。

Chữ gần giống với 亍:

, , ,

Chữ gần giống 亍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亍 Tự hình chữ 亍 Tự hình chữ 亍 Tự hình chữ 亍

xúc [xúc]

U+4FC3, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4;
Việt bính: cuk1
1. [敦促] đôn xúc 2. [逼促] bức xúc 3. [跼促] cục xúc 4. [局促] cục xúc 5. [侷促] cục xúc 6. [促織] xúc chức 7. [促使] xúc sử 8. [促膝] xúc tất 9. [促膝談心] xúc tất đàm tâm 10. [促席] xúc tịch 11. [促成] xúc thành 12. [促進] xúc tiến;

xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 促

(Phó) Gấp gáp, vội vã, cần kíp.
◎Như: cấp xúc
gấp rút, đoản xúc ngắn gấp.

(Động)
Thúc giục, thôi thúc.
◎Như: đốc xúc thúc giục, thôi xúc hối thúc.
◇Sử Kí : Xúc Triệu binh cức nhập quan (Trần Thiệp thế gia ) Thúc giục quân Triệu mau vào cửa ải.

(Động)
Sát, gần.
◎Như: xúc tất đàm tâm sát gối tâm sự, chuyện trò thân mật.

(Danh)
Xúc chức con dế.
§ Xem tất xuất .

xúc, như "xúc xiểm; đi xúc" (vhn)
thúc, như "thúc giục" (btcn)

Nghĩa của 促 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: THÚC, XÚC
1. ngắn; thúc bách; gấp rút (thời gian)。时间短。
促 短。
ngắn ngủi.
急促
。 gấp rút.
2. thúc đẩy; thúc giục; đẩy nhanh。催;推动。
催促 。
thúc đẩy.
督促
。 đốc thúc.
促 进。
xúc tiến.

3. kề; sát; cạnh; gần。靠近。
促 膝谈心。
ngồi kề sát chân tâm sự.
Từ ghép:
促成 ; 促进 ; 促脉 ; 促声 ; 促使 ; 促退 ; 促狭 ; 促织

Chữ gần giống với 促:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 促

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 促 Tự hình chữ 促 Tự hình chữ 促 Tự hình chữ 促

xu, xúc [xu, xúc]

U+8D8B, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 趨;
Pinyin: qu1, cu4;
Việt bính: ceoi1;

xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趋

Tục dùng như chữ xu .Giản thể của chữ .
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (gdhn)

Nghĩa của 趋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (趨)
[qū]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XU
1. đi nhanh。快走。
趋前。
đi nhanh lên trước.
疾趋而过。
đi nhanh qua
2. xu hướng; chiều hướng; xu thế。趋向。
大势所趋。
chiều hướng chung là vậy.
日趋繁荣。
ngày càng hướng tới sự phồn vinh.
意见趋于一致。
ý kiến đi đến hướng thống nhất.
3. vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)。鹅或蛇伸头咬人。
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趋奉 ; 趋附 ; 趋光性 ; 趋时 ; 趋势 ; 趋向 ; 趋炎附势 ; 趋之若鹜

Chữ gần giống với 趋:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 趋

, ,

Chữ gần giống 趋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趋 Tự hình chữ 趋 Tự hình chữ 趋 Tự hình chữ 趋

sổ, số, sác, xúc [sổ, số, sác, xúc]

U+6570, tổng 13 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 數;
Pinyin: shu4, shu3, cu4, shuo4;
Việt bính: sou2 sou3;

sổ, số, sác, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 数

Giản thể của chữ .

số, như "số học; số mạng; số là" (gdhn)
sổ, như "cuốn sổ; chim sổ lồng" (gdhn)
sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)
sộ, như "đồ sộ" (gdhn)
xọ, như "chuyện nọ lại xọ chuyện kia" (gdhn)

Nghĩa của 数 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (數)
[shǔ]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 13
Hán Việt: SỔ
1. đếm。查点(数目); 逐个说出(数目)。
数数目。
đếm con số.
你去数数咱们今天种了多少棵树。
anh đi đếm xem, hôm nay chúng ta trồng được bao nhiêu cây.
从十五数到三十。
từ 15 đếm đến 30.
2. tính ra thì thấy trội hơn; kể ra thì thấy trội hơn。计算(比较)起来最突出。
数一数二。
hạng nhất hạng nhì.
全班数他的功课好。
kể ra thì trong toàn lớp thì bài anh ấy trội hơn cả.
3. liệt kê; kể ra; kê ra (tội trạng)。列举(罪状)。
数说。
kể ra.
数其罪。
kể tội.
Ghi chú: 另见shù; shụ
Từ ghép:
数不着 ; 数叨 ; 数得着 ; 数典忘祖 ; 数伏 ; 数九 ; 数来宝 ; 数落 ; 数说 ; 数一数二
Từ phồn thể: (數)
[shù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SỐ
1. số; con số。(数儿)数目。
人数。
số người.
岁数。
số tuổi.
次数。
số lần.
数以万计。
có tới hàng vạn.
心中有数。
có sẵn dự định.
2. số toán học。表示事物的量的基本数学概念,例如自然数、整数、有理数、无理数、实数、复数、质数等。
3. số về ngữ pháp。一种语法范畴,表示名词或代词所指事物的数量,例如英语名词有单、复两种数。
4. số trời。天数。
在数难逃(迷信)。
khó tránh khỏi số trời.
5. vài; mấy。几;几个。
数十种。
vài chục loại.
数小时。
vài giờ.
Ghi chú: 另见shǔ; shụ。
Từ ghép:
数词 ; 数额 ; 数据 ; 数量 ; 数量词 ; 数列 ; 数论 ; 数码 ; 数目 ; 数目字 ; 数位 ; 数学 ; 数值 ; 数珠 ; 数字
[shuò]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SÁC
nhiều lần。屡次。
频数。
nhiều lần.
数见不鲜。
gặp nhiều nên không thấy lạ.
Ghi chú: 另见shǔ; shù。
Từ ghép:
数见不鲜

Chữ gần giống với 数:

, , , , , , , , 𢾖,

Dị thể chữ 数

, ,

Chữ gần giống 数

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 数 Tự hình chữ 数 Tự hình chữ 数 Tự hình chữ 数

xúc [xúc]

U+89E6, tổng 13 nét, bộ Giác 角
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 觸;
Pinyin: hong2, chu4;
Việt bính: cuk1 zuk1;

xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 触

Giản thể của chữ .
xúc, như "xúc động" (gdhn)

Nghĩa của 触 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (觸)
[chù]
Bộ: 角 - Giác
Số nét: 13
Hán Việt: XÚC
1. tiếp xúc; đụng; chạm; va; tiếp giáp; kề nhau。接触;碰;撞。
抵触。
va chạm.
触电。
bị điện giật.
一触即发。
đụng vào là sinh chuyện.
2. xúc động; cảm động; gợi; làm mủi lòng。触动;感动。
触起前情。
gợi nỗi niềm xưa.
忽有所触。
bỗng nhiên xúc động.
Từ ghép:
触处 ; 触点 ; 触电 ; 触动 ; 触发 ; 触犯 ; 触感 ; 触击 ; 触机 ; 触及 ; 触礁 ; 触角 ; 触景生情 ; 触觉 ; 触类旁通 ; 触媒 ; 触霉头 ; 触摸 ; 触目 ; 触目惊心 ; 触怒 ; 触手 ; 触痛 ; 触忤 ; 触须 ; 触眼 ; 触诊

Chữ gần giống với 触:

, , , , , , , , , , 𧣧,

Dị thể chữ 触

,

Chữ gần giống 触

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 触 Tự hình chữ 触 Tự hình chữ 触 Tự hình chữ 触

tri, xu, xúc [tri, xu, xúc]

U+8D8D, tổng 13 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, qu1;
Việt bính: ceoi1;

tri, xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趍

(Tính) Đông, nhiều.Một âm là xu.
§ Cũng như xu
.Một âm là xúc.
§ Cũng như xúc .

Chữ gần giống với 趍:

, , , , , , , , , , , , 𧻐, 𧻗, 𧻙, 𧻚, 𧻩, 𧻪, 𧻭,

Chữ gần giống 趍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍

sổ, số, sác, xúc [sổ, số, sác, xúc]

U+6578, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu4, shu3, cu4, shuo4;
Việt bính: sok3 sou2 sou3
1. [多數] đa số 2. [大多數] đại đa số 3. [倒數] đảo số 4. [備數] bị số 5. [級數] cấp số 6. [質數] chất số 7. [指數] chỉ số 8. [整數] chỉnh số 9. [係數] hệ số 10. [函數] hàm số 11. [偶數] ngẫu số 12. [人數] nhân số 13. [分數] phận số, phân số 14. [數量] số lượng 15. [充數] sung số 16. [比數] tỉ số, tỉ sổ 17. [總數] tổng sổ;

sổ, số, sác, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 數

(Động) Đếm.
◇Trang Tử
: Phún tắc đại giả như châu, tiểu giả như vụ, tạp nhi hạ giả, bất khả thắng sổ dã , , , (Thu thủy ) Phun ra giọt lớn bằng hạt trai, giọt nhỏ như hạt sương mù, lộn xộn rơi xuống, không thể đếm xuể.

(Động)
Trách mắng.
◎Như: diện sổ kì tội ngay mặt trách tội.

(Động)
Kể, cân nhắc.
◎Như: sổ điển vong tổ mất gốc (kể điển tích quên cả chức sự của tổ), bất túc sổ không đủ để kể.

(Phó)
Được coi là.
◎Như: toàn ban sổ tha công khóa tối hảo trong cả lớp, anh ta được coi là học giỏi nhất.

(Tính)
Vài, mấy.
◎Như: sổ nhật vài ba ngày, sổ khẩu vài ba miệng.Một âm là số.

(Danh)
Số mục, số lượng.
◎Như: nhân số số người, thứ sổ số lần.

(Danh)
Phép toán thời xưa, là một trong lục nghệ sáu môn học cơ bản (lễ , nhạc , xạ bắn, ngự cầm cương cưỡi ngựa, thư viết, số học về toán).

(Danh)
Thuật bói, thuật chiêm bốc.

(Danh)
Vận mệnh, khí vận.
◇Hồng Lâu Mộng : Thử diệc tĩnh cực tư động, vô trung sanh hữu chi số dã , (Đệ nhất hồi) Đấy cũng là cái số kiếp "tĩnh lắm thì nghĩ tới động", "từ không sinh ra có" đó thôi.

(Danh)
Quy luật, phép tắc.
◇Hậu Hán Thư : Phù cùng cao tắc nguy, đại mãn tắc dật, nguyệt doanh tắc khuyết, nhật trung tắc di, phàm thử tứ giả, tự nhiên chi số dã , 滿, , , , (Lí cố truyện ) Cao tới cùng thì nguy hiểm, đầy quá thì tràn, trăng tròn rồi khuyết, mặt trời ở giữa thì dời đi, phàm bốn điều đó, là những quy luật tự nhiên vậy.

(Danh)
Tài nghệ.
◇Mạnh Tử : Kim phù dịch chi vi số, tiểu số dã , (Cáo tử thượng ) Nay đánh cờ là một tài nghệ, (nhưng chỉ là) một tài nghệ nhỏ thôi.Lại một âm là sác.

(Phó)
Luôn luôn, thường, nhiều lần.
◎Như: mạch sác mạch chạy mau, sác kiến thấy luôn.
◇Chiến quốc sách : Yên tiểu nhược, sác khốn ư binh , (Yên sách tam ) Nước Yên nhỏ yếu, thường khốn đốn vì chiến tranh.Một âm nữa là xúc.

(Tính)
Nhỏ, đan mau.
◇Mạnh Tử : Xúc cổ bất nhập ô trì 洿 (Lương Huệ Vương thượng ) Lưới đan mau không vào ao dơ bẩn.

số, như "số học; số mạng; số là" (vhn)
sộ, như "đồ sộ" (btcn)
sỗ, như "sỗ sàng" (btcn)
sổ, như "cuốn sổ; chim sổ lồng" (gdhn)
xọ, như "chuyện nọ lại xọ chuyện kia" (gdhn)

Chữ gần giống với 數:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 數

,

Chữ gần giống 數

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 數 Tự hình chữ 數 Tự hình chữ 數 Tự hình chữ 數

thú, xúc [thú, xúc]

U+8DA3, tổng 15 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu4, cu4, qu1, cou3, zou1;
Việt bính: ceoi3 cuk1
1. [理趣] lí thú 2. [沒趣] một thú;

thú, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趣

(Danh) Điều vui thích.
◎Như: ý thú
điều suy nghĩ vui thích, hứng thú sự vui thích.
◇Nguyễn Trãi : Tam thập niên tiền triều hải thú, Tư du kì tuyệt thắng Tô tiên , (Vọng Doanh ) Cái thú chơi hồ biển ba mươi năm trước, Chuyến đi chơi này tuyệt lạ, hơn cả (chuyến đi Xích Bích) của ông tiên họ Tô (tức Tô Đông Pha ).

(Danh)
Khuynh hướng (nói về ý chí, hành động).
◎Như: chí thú .

(Danh)
Ý, ý vị.
◎Như: chỉ thú .
◇Liệt Tử : Khúc mỗi tấu, Chung Tử Kì triếp cùng kì thú , (Thang vấn ) Bài nhạc mỗi lần gảy lên, Chung Tử Kì đều thấu hiểu hết ý vị của nó.

(Tính)
Có thú vị, có hứng thú.
◎Như: thú sự .

(Động)
Rảo tới, đi mau tới chỗ đã định.
◎Như: thú lợi nhanh chân kiếm lời.Một âm là xúc.

(Động)
Thúc giục, thôi thúc.
§ Thông xúc .
◇Sử Kí : Xúc Nghĩa Đế hành (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Hạng Vương) Thúc giục Nghĩa Đế lên đường.

(Phó)
Lập khắc, tức thì.
◇Sử Kí : Nhược bất thú hàng Hán, Hán kim lỗ nhược, nhược phi Hán địch dã , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nhà ngươi không đầu hàng quân Hán ngay tức thì, thì Hán sẽ bắt sống ngươi, ngươi không phải là địch thủ của Hán đâu!

thú, như "thú vui" (vhn)
xú, như "xú xứa (lếch thếch)" (gdhn)

Nghĩa của 趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[qù]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 15
Hán Việt: THÚ
1. thú vị; hứng thú。(趣儿)趣味; 兴味。
活泼有趣儿。
hoạt bát thú vị.
自讨没趣。
tự tìm sự cụt hứng.
桃红柳绿,相映成趣。
đào hồng liễu xanh xen lẫn nhau thật là tuyệt.
2. có hứng thú; cảm thấy thú vị。有趣味的。
趣事。
công việc thú vị.
趣闻(有趣的传闻)。
tin tức thú vị.
3. hứng thú。志趣。
异趣(志趣不同)。
không hợp gu; sở thích không giống nhau.
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趣剧 ; 趣味

Chữ gần giống với 趣:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 趣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趣 Tự hình chữ 趣 Tự hình chữ 趣 Tự hình chữ 趣

xúc [xúc]

U+9F8A, tổng 15 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齪;
Pinyin: chuo4;
Việt bính: cuk1;

xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 龊

Giản thể của chữ .
xúc, như "ốc xúc (dè dặt)" (gdhn)

Nghĩa của 龊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齪)
[chuò]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 24
Hán Việt: XÚC
见〖龌龊〗。
1. không sạch sẽ; bẩn thỉu。不干净。
2. bỉ ổi; bẩn thỉu; đáng khinh; tầm thường; không giá trị (phẩm chất)。比喻人品质恶劣。

Chữ gần giống với 龊:

, ,

Dị thể chữ 龊

,

Chữ gần giống 龊

, , , , , , , , 齿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龊 Tự hình chữ 龊 Tự hình chữ 龊 Tự hình chữ 龊

xúc [xúc]

U+65B6, tổng 17 nét, bộ Cân 斤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu 4, chu4;
Việt bính: cuk1;

xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 斶

(Danh) Tên người.

Nghĩa của 斶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chù]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 17
Hán Việt: XÚC
Xúc (dùng làm tên người, như Nhan Xúc người của nước Tề, thời chiến quốc bên Trung Quốc)。用于人名,颜斶,战国时齐国人。

Chữ gần giống với 斶:

, ,

Chữ gần giống 斶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斶 Tự hình chữ 斶 Tự hình chữ 斶 Tự hình chữ 斶

xu, xúc [xu, xúc]

U+8DA8, tổng 17 nét, bộ Tẩu 走
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu1, cu4, qu4, cou3;
Việt bính: ceoi1 cuk1
1. [趨向] xu hướng 2. [趨勢] xu thế;

xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趨

(Động) Đi nhanh.
◎Như: tiền xu
đi dẫn đường trước.
◇Liêu trai chí dị : Nhất nữ tử bộ xu tương tòng (Phong Tam nương ) Một thiếu nữ đi theo bén gót.

(Động)
Hướng về.

(Động)
Hùa theo, xu phụ.

(Động)
Thuận theo, tuân theo.

(Động)
Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh.
◇Luận Ngữ : Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu , , , ; (Tử Hãn ) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).

(Động)
Truy cầu.
◇Quản Tử : Vi thần giả bất trung nhi tà, dĩ xu tước lộc , 祿 (Trụ hợp ) Làm bề tôi không trung thành và gian dối, để truy cầu tước lộc.

(Động)
Đuổi theo, truy cản.
◇Lã Thị Xuân Thu : Ư thị tương dữ xu chi, hành tam thập lí, cập nhi sát chi , , (Tất kỉ ) Liền cùng nhau đuổi theo ông ấy, đi ba mươi dặm, bắt kịp mà giết đi.Một âm là xúc.
§ Thông xúc .

xu, như "xu nịnh; xu tiền" (vhn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "lô xô" (btcn)

Chữ gần giống với 趨:

, , , , , 𧽍,

Dị thể chữ 趨

,

Chữ gần giống 趨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨

túc, xúc [túc, xúc]

U+8E59, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4;
Việt bính: cuk1;

túc, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 蹙

(Tính) Gấp rút, cấp bách.
◇Thi Kinh
: Chánh sự dũ túc, Tuế duật vân mộ , (Tiểu nhã , Tiểu minh ) Việc chính trị càng cấp bách, Mà năm đã muộn.

(Tính)
Quẫn bách, khốn quẫn.
◇Liễu Tông Nguyên : Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ, nhi hương lân chi sanh nhật túc , , (Bộ xà giả thuyết ) Họ tôi đã ba đời ở làng này, tính tới nay được sáu chục năm, mà cuộc sống của người trong làng xóm mỗi ngày một quẫn bách.

(Tính)
Buồn rầu, khổ não.
◎Như: tần túc buồn rười rượi, túc nhiên buồn bã, không vui.

(Tính)
Cung kính, kính cẩn.
◇Nghi lễ : Dong nhĩ túc (Sĩ tương kiến lễ ) Vẻ mặt kính cẩn.

(Tính)
Bất an, không yên lòng.
◇Mạnh Tử : Thuấn kiến Cổ Tẩu, kì dong hữu túc , (Vạn Chương thượng ) Khi (vua) Thuấn thấy Cổ Tẩu, vẻ mặt ông ta có vẻ không yên lòng.

(Tính)
Hẹp, chật.
◇Tục tư trị thông giám : Nhiên kim thiên hạ thuế phú bất quân, phú giả địa quảng tô khinh, bần giả địa túc tô trọng , , (Tống chân tông ) Nhưng nay thuế phú trong thiên hạ không đồng đều, nhà giàu đất rộng thuế nhẹ, người nghèo đất hẹp thuế nặng.

(Động)
Gần sát, tiếp cận.
◇La Ẩn : Giang túc hải môn phàm tán khứ (Quảng Lăng khai nguyên tự các thượng tác ) Ở cửa biển gần sát sông buồm đã buông ra đi.

(Động)
Bức bách.
◎Như: túc bách bức bách, túc kích truy kích.

(Động)
Cau, nhíu, nhăn.
◎Như: túc mi chau mày, túc ngạch nhăn mặt.
◇Lí Bạch : Mĩ nhân quyển châu liêm, Thâm tọa túc nga mi , (Oán tình ) Người đẹp cuốn rèm châu, Ngồi lặng chau đôi mày.

(Động)
Thu ngắn, thu nhỏ.
◇Thi Kinh : Kim dã nhật túc quốc bách lí (Đại nhã , Thiệu Mân ) Ngày nay mỗi ngày nước thu nhỏ lại trăm dặm.

(Động)
Thành công, thành tựu.

(Động)
Một phương pháp dùng kim thêu làm cho sợi thật sát chặt.
◇Đỗ Phủ : Tú la y thường chiếu mộ xuân, Túc kim khổng tước ngân kì lân , (Lệ nhân hành ) Áo xiêm lụa là lấp lánh ngày cuối xuân, Chỉ vàng thêu hình chim công, sợi bạc thêu hình kì lân.Một âm là xúc.

(Động)
Đá, giẫm chân lên.
§ Thông xúc .
◇Lễ Kí : Dĩ túc xúc (Khúc lễ thượng ) Lấy chân đá.
xúc, như "xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)" (gdhn)

Nghĩa của 蹙 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: SÚC, THÍCH
1. gấp rút; cấp bách; khẩn cấp; gấp。紧迫。
穷蹙 。
vô cùng cấp bách.
2. nhăn; chau mày; cau; xoăn lại; cuộn lại。皱(眉头);收缩。
蹙 额。
nhăn trán.

Chữ gần giống với 蹙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Chữ gần giống 蹙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹙 Tự hình chữ 蹙 Tự hình chữ 蹙 Tự hình chữ 蹙

thúc, xúc [thúc, xúc]

U+8E74, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, zu2;
Việt bính: cuk1;

thúc, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 蹴

(Động) Giẫm, đạp lên.
◇Đỗ Phủ
: Bạch mã thúc vi tuyết (Khiển hứng ) Ngựa bạch giẫm lên tuyết mịn.

(Động)
Đá.
◎Như: thúc cầu đá bóng.

(Động)
Truy, đuổi theo.

(Phó)
Thúc nhiên áy náy xấu hổ, bối rối không yên.
◇Trang Tử : Tử Sản thúc nhiên cải dong canh mạo viết: Tử vô nãi xưng : (Đức sung phù ) Tử Sản áy náy xấu hổ, thay đổi sắc mặt, bảo: Ngươi đừng nói chuyện ấy nữa.Một âm là xúc.

(Phó)
Kính cẩn.
◎Như: xúc nhiên cung kính.
xúc, như "xúc (đá mạnh)" (gdhn)

Nghĩa của 蹴 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: XÚC

1. đá。踢。
蹴 鞠(踢球)。
đá cầu.
2. giẫm; đạp。踏。
一蹴 而就。
giẫm lên thì xong.
[·jiu]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CỰU

quỳ。蹲。Xem: 见〖圪蹴〗(gē·jiu)。

Chữ gần giống với 蹴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Dị thể chữ 蹴

,

Chữ gần giống 蹴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹴 Tự hình chữ 蹴 Tự hình chữ 蹴 Tự hình chữ 蹴

thúc, xúc [thúc, xúc]

U+8E75, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu2, cu4;
Việt bính: cuk1;

thúc, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 蹵


§ Cũng như thúc
.

Chữ gần giống với 蹵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Dị thể chữ 蹵

,

Chữ gần giống 蹵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹵 Tự hình chữ 蹵 Tự hình chữ 蹵 Tự hình chữ 蹵

xúc [xúc]

U+89F8, tổng 20 nét, bộ Giác 角
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1 zuk1
1. [感觸] cảm xúc;

xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 觸

(Động) Húc, đâm.
◇Dịch Kinh
: Đê dương xúc phiên, luy kì giác , (Đại tráng quái ) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.

(Động)
Chạm biết, đụng chạm.
◎Như: tiếp xúc ư nhĩ mục tai nghe thấy, mắt trông thấy, xúc cảnh sanh tình thấy cảnh vật mà phát sinh tình cảm, xúc điện điện giật.

(Động)
Cảm động, động đến tâm.
◎Như: cảm xúc cảm động.

(Động)
Can phạm, mạo phạm.
◎Như: xúc húy xúc phạm chỗ kiêng, xúc phạm trưởng thượng xúc phạm người trên.

(Tính)
Khắp.
◎Như: xúc xứ giai thị đâu đâu cũng thế.

(Danh)
Họ Xúc.

xúc, như "xúc phạm; xúc xắc; xúc cát" (vhn)
húc, như "trâu bò húc nhau" (btcn)
hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (btcn)
xóc, như "xóc đĩa; nói xóc" (btcn)
xốc, như "xốc vào, xốc vác; xốc xếch" (btcn)
xộc, như "xộc vào" (btcn)

Chữ gần giống với 觸:

, , , , 𧥇,

Dị thể chữ 觸

,

Chữ gần giống 觸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觸 Tự hình chữ 觸 Tự hình chữ 觸 Tự hình chữ 觸

túc, xúc [túc, xúc]

U+9863, tổng 20 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, cu4;
Việt bính: cuk1;

túc, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 顣

(Động) Dồn, tụ lại.
§ Cũng như túc
.
◎Như: tần túc cau mày.
§ Ta quen đọc là xúc.

Nghĩa của 顣 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 頁- Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "蹙"。古同"蹙"。

Chữ gần giống với 顣:

, , , , , , 𩕆,

Dị thể chữ 顣

𫖹,

Chữ gần giống 顣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顣 Tự hình chữ 顣 Tự hình chữ 顣 Tự hình chữ 顣

xúc [xúc]

U+9F6A, tổng 22 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuo4;
Việt bính: cuk1;

xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 齪

(Tính) Ác xúc : xem ác .

Chữ gần giống với 齪:

, , , ,

Dị thể chữ 齪

,

Chữ gần giống 齪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齪 Tự hình chữ 齪 Tự hình chữ 齪 Tự hình chữ 齪

Dịch xúc sang tiếng Trung hiện đại:


《用簸箕撮。》
xúc đất
畚土
铲; 刬 《用锹或铲撮取或清除。》
xúc than.
铲煤。
《把堆积的东西倒出来。特指把采出的煤、矿石等铲起来倒到另一个地方或容器中。》
xúc đất
攉土
xúc than
攉煤机
Xúc
《用于人名, 颜斶, 战国时齐国人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc

xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc xiểm; đi xúc
xúc: 
xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc động
xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
xúc:xúc (đá mạnh)
xúc:ốc xúc (dè dặt)

Gới ý 15 câu đối có chữ xúc:

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

椿

Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

xúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xúc Tìm thêm nội dung cho: xúc