Từ: 贴切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴切 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēqiè] chuẩn xác; xác đáng; chắc chắn; thích hợp; thoả đáng。(措辞)恰当;确切。
比喻要用得贴切,用得通俗。
ví dụ cần phải thích hợp, dễ hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
贴切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴切 Tìm thêm nội dung cho: 贴切