Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脱俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōsú] thoát tục; không dính bụi trần。不沾染庸俗之气。
超凡脱俗
siêu phàm thoát tục
房间布置得淡雅脱俗。
cách bày trí trong nhà rất trang nhã thanh thoát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
脱俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱俗 Tìm thêm nội dung cho: 脱俗