Từ: 贸易风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贸易风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贸易风 trong tiếng Trung hiện đại:

[màoyìfēng] gió mậu dịch (gió mạnh thổi liên tục từ Đông Nam hoặc Đông Bắc về hướng Xích đạo.)。信风:在赤道两边的低层大气中,北半球吹东北风,南半球吹东南风,这种风的方向很少改变,也叫贸易风。叫做信风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贸

mậu:mậu dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
贸易风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贸易风 Tìm thêm nội dung cho: 贸易风