Từ: 贺函 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贺函:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贺函 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèhán] thư chúc mừng。贺信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng
贺函 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贺函 Tìm thêm nội dung cho: 贺函