Từ: 赏心悦目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赏心悦目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赏心悦目 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎngxīnyuèmù] cảnh đẹp ý vui; vui tai vui mắt。指因欣赏美好的情景而心情舒畅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
赏心悦目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赏心悦目 Tìm thêm nội dung cho: 赏心悦目