Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 赏心悦目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赏心悦目:
Nghĩa của 赏心悦目 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎngxīnyuèmù] cảnh đẹp ý vui; vui tai vui mắt。指因欣赏美好的情景而心情舒畅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏
| thưởng | 赏: | thưởng phạt; thưởng thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 赏心悦目 Tìm thêm nội dung cho: 赏心悦目
