Từ: 赔累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赔累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赔累 trong tiếng Trung hiện đại:

[péilěi] lỗ vốn mắc nợ; hụt vốn mắc nợ (buôn bán)。做买卖损失了本钱还欠下债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔

bồi:bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
赔累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赔累 Tìm thêm nội dung cho: 赔累