Từ: 细枝末节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细枝末节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细枝末节 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìzhīmòjié] Hán Việt: TẾ CHI MẠT TIẾT
việc nhỏ không đáng kể; cành nhỏ đốt cuối (ví với những chi tiết vụn vặt không quan trọng trong sự việc hoặc vấn đề)。比喻事情或问题的细小而无关紧要的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
细枝末节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细枝末节 Tìm thêm nội dung cho: 细枝末节