Từ: 麻烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[má·fan] 1. phiền phức; phiền toái; phiền hà; rầy rà; lôi thôi。烦琐;费事。
服务周到, 不怕麻烦。
phục vụ chu đáo, không sợ phiền phức
2. phiền lòng; phiền hà。使人费事或增加负担。
自己能做的事, 决不麻烦别人。
những việc mà mình làm được, nhất quyết không làm phiền người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
麻烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻烦 Tìm thêm nội dung cho: 麻烦