Từ: 赤箭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤箭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìjiàn]
xích tiễn。植物名。兰科赤箭属,多年生草本。茎高直如箭杆,呈红棕色,故称为"赤箭"。其茎顶生总状花序,呈披针形。块茎呈纺锤状,肉质肥厚,干燥后可入药。亦称为"天麻"、"离母"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên
赤箭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤箭 Tìm thêm nội dung cho: 赤箭