Từ: 走势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走势 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒushì] 1. xu thế; xu hướng。趋势。
当前企业投资走势看好。
trước mắt xu thế đầu tư của xí nghiệp rất tốt.
2. hướng đi; hướng chạy。走向。
勘察山谷的走势。
khảo sát hướng đi của mạch núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
走势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走势 Tìm thêm nội dung cho: 走势