Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 走势 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒushì] 1. xu thế; xu hướng。趋势。
当前企业投资走势看好。
trước mắt xu thế đầu tư của xí nghiệp rất tốt.
2. hướng đi; hướng chạy。走向。
勘察山谷的走势。
khảo sát hướng đi của mạch núi.
当前企业投资走势看好。
trước mắt xu thế đầu tư của xí nghiệp rất tốt.
2. hướng đi; hướng chạy。走向。
勘察山谷的走势。
khảo sát hướng đi của mạch núi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 走势 Tìm thêm nội dung cho: 走势
