Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 随从 trong tiếng Trung hiện đại:
[suícóng] 1. đi theo (thủ trưởng)。跟随(首长)。
随从师长南征北战。
đi theo sư đoàn trưởng Nam chinh Bắc chiến.
2. nhân viên tuỳ tùng; người đi theo。随从人员。
随从师长南征北战。
đi theo sư đoàn trưởng Nam chinh Bắc chiến.
2. nhân viên tuỳ tùng; người đi theo。随从人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 随从 Tìm thêm nội dung cho: 随从
