Từ: 火浣布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火浣布:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 火 • 浣 • 布

Nghĩa của 火浣布 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒhuànbù] vải a-mi-ăng; vải chịu lửa。用石棉织成的布,能耐火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浣

hoán浣:hoán y (giặt rửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố
火浣布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火浣布 Tìm thêm nội dung cho: 火浣布