Cao su chống va đập cửa

Từ: 走钢丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走钢丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走钢丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒugāngsī] 1. xiếc đi dây。杂技的一种,演员在悬空的钢丝上来回走动,并表演各种动作。
2. làm việc nguy hiểm。比喻做有风险的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
走钢丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走钢丝 Tìm thêm nội dung cho: 走钢丝