Từ: 赶得及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶得及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶得及 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn·dejí] kịp; theo kịp; đuổi kịp。来得及。
马上就动身,还赶得及。
lập tức lên đường, còn kịp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
赶得及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶得及 Tìm thêm nội dung cho: 赶得及