Cao su chống va đập cửa

Từ: 襄礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襄礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 襄礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānglǐ] 1. phụ lễ (giúp người chủ trì buổi lễ hoàn thành nghi thức)。旧时举行婚丧祭祀时,协助主持者完成仪式。
2. người phụ lễ。担任这种事情的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襄

tương:tương trợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
襄礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 襄礼 Tìm thêm nội dung cho: 襄礼