Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 起因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起因:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起因 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐyīn] khởi nguyên; căn nguyên; nguồn gốc (sự việc)。(事件)发生的原因。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn
起因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起因 Tìm thêm nội dung cho: 起因