Từ: 起飞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起飞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起飞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐfēi] cất cánh (máy bay)。(飞机)开始飞行。
飞机起飞
máy bay cất cánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ
起飞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起飞 Tìm thêm nội dung cho: 起飞