Từ: 越位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越位 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèwèi] 1. vượt quyền (vượt qua chức vị hoặc địa vị bản thân)。超越自己的职位或地位。
僭权越位(指超越职权和地位行事)。
làm việc vượt quá chức quyền và địa vị.
2. việt vị (một trong những điều phạm luật bóng đá, trong trường hợp cầu thủ nhận bóng để tiến công ở sân đối phương mà phía trước không có hai cầu thủ của bên đó, thì gọi là việt vị)。在足球赛中,攻方的队员踢球,同队的另一队员如果 在对方半场内,并在球的前方或攻方队员与对方端线(球场两端的界线)之间、对方队员少于二人,都是越 位。此外,冰球、橄榄球、曲棍球赛中也有判越位的规定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
越位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越位 Tìm thêm nội dung cho: 越位