Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跟尾儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟尾儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟尾儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnyǐr] theo; theo sau; theo đuôi。随后。
你先回家吧,我跟尾儿就去。
anh về nhà trước đi, tôi đi theo liền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
跟尾儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟尾儿 Tìm thêm nội dung cho: 跟尾儿