Từ: 路易斯维尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路易斯维尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路易斯维尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùyìsīwéi"ěr] Louisville (thành phố lớn nhất bang Kentucky, Mỹ)。肯塔基州的最大城市,位于莱克星顿西部俄亥俄海的河岸上,在该州的中北部。位于乔治·R·罗杰1778年建立要塞的旧址,是一个进口港,并且是主要的工业,金 融和商业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
路易斯维尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路易斯维尔 Tìm thêm nội dung cho: 路易斯维尔