Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 路面 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùmiàn] mặt đường。道路的表层、用土、 小石块、混凝土或沥青等铺成。
路面平整。
mặt đường bằng phẳng.
路面平整。
mặt đường bằng phẳng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 路面 Tìm thêm nội dung cho: 路面
