Từ: 路面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路面 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùmiàn] mặt đường。道路的表层、用土、 小石块、混凝土或沥青等铺成。
路面平整。
mặt đường bằng phẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
路面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路面 Tìm thêm nội dung cho: 路面