Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 颜体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颜体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颜体 trong tiếng Trung hiện đại:

[yántǐ] thể chữ Nhan (thể chữ của Nhan Châu Khanh thời Đường)。唐代颜真卿所写的字体,参用篆书笔意写楷书,浑厚挺拔,开阔雄伟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
颜体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颜体 Tìm thêm nội dung cho: 颜体