Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 厄瓜多尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厄瓜多尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厄瓜多尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[èguāduōěr] Ê-cu-a-đo; Ecuador (viết tắt là Ec. hoặc Ecua.)。厄瓜多尔南美洲西北部一国家,位于太平洋沿岸。1534年首先被西班牙占领,1830年获得独立。首都为基多,瓜亚基尔是其最大城市。人口13,710,234 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厄

ách:hiểm ách (hiểm yếu)
ạch:ngã ạch ạch
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
厄瓜多尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厄瓜多尔 Tìm thêm nội dung cho: 厄瓜多尔