Từ: 厄瓜多尔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厄瓜多尔:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 厄 • 瓜 • 多 • 尔
Nghĩa của 厄瓜多尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[èguāduōěr] Ê-cu-a-đo; Ecuador (viết tắt là Ec. hoặc Ecua.)。厄瓜多尔南美洲西北部一国家,位于太平洋沿岸。1534年首先被西班牙占领,1830年获得独立。首都为基多,瓜亚基尔是其最大城市。人口13,710,234 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厄
| ách | 厄: | hiểm ách (hiểm yếu) |
| ạch | 厄: | ngã ạch ạch |
| ịch | 厄: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |