Cao su chống va đập cửa

Từ: dược liệu thô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dược liệu thô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dượcliệuthô

Dịch dược liệu thô sang tiếng Trung hiện đại:

dược liệu chưa bào chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: dược

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
dược: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu

liệu:liệu (ngựa, lừa đá hậu)
liệu:liệu (vơ lấy)
liệu:lo liệu
liệu:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
liệu:trị liệu, y liệu
liệu:trị liệu, y liệu
liệu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thô

thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô

Gới ý 15 câu đối có chữ dược:

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

dược liệu thô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dược liệu thô Tìm thêm nội dung cho: dược liệu thô