Từ: 创收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创收 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngshōu] kiếm tiền。创造收入。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
创收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创收 Tìm thêm nội dung cho: 创收