Từ: 跳布扎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳布扎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跳 • 布 • 扎

Nghĩa của 跳布扎 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàobùzhá] đuổi tà ma; trừ tà (tập tục của đạo Lạt Ma)。喇嘛教习俗,在宗教节日里喇嘛装扮成神佛魔鬼等,诵经跳舞。也叫打鬼或跳神。(布扎,藏语,恶鬼)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát扎:trát tường
trít扎:trít lại
trướt扎:trướt qua
trạt扎:dính trạt vào
跳布扎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳布扎 Tìm thêm nội dung cho: 跳布扎